phơn phớt

  1. 1. t. Nói màu rất nhạt: Màu hoa đào phơn phớt. 2. ph. Qua loa: Nói phơn phớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phơn phớt
Hoa đào có màu hồng phơn phớt.